Thứ năm

Lịch âm ngày 18/3/2027

Âm lịch ngày 11 tháng 2 năm Đinh Mùi (Bính Thân)

40/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 18/3/2027 dương lịch, tức ngày 11/2 âm lịch, ngày Bính Thân. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (40/100), phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, tế lễ. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
11/2
Ngày can chi
Bính Thân
Mức đánh giá
40/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Cưới hỏi, Khai quang, Tế lễ
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng ba2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 124
  2. 225
  3. 326
  4. 427
  5. 528
  6. 629
  7. 730
  8. 81
  9. 92
  10. 103
  11. 114
  12. 125
  13. 136
  14. 147
  15. 158
  16. 169
  17. 1710
  18. 1811
  19. 1912
  20. 2013
  21. 2114
  22. 2215
  23. 2316
  24. 2417
  25. 2518
  26. 2619
  27. 2720
  28. 2821
  29. 2922
  30. 3023
  31. 3124
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 11 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Thân thuộc tháng Quý Mão, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Chấp. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Cưới hỏi, Khai quang, Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Xuất hành, 出火, Nhập trạch, Chuyển nhà, Giải trừ, Trồng cây, Đốn gỗ, Phá thổ, Tạ đất, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai trương, Giao dịch, Làm bếp, Thu tài, Cất nóc, An sàng (kê giường), Lợp nhà, 造船.

Ngày này xung tuổi Hổ (Canh Dần). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Xuân Phân, ngày 21/03.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 40/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, tế lễ.

Điểm cần lưu ý

Trực Chấp phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Hổ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Chấp

Bạch Hổ

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Xuất hành
  • 出火
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • Giải trừ
  • Trồng cây
  • Đốn gỗ
  • Phá thổ
  • Tạ đất
  • An táng

Nên tránh

  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Làm bếp
  • Thu tài
  • Cất nóc
  • An sàng (kê giường)
  • Lợp nhà
  • 造船
Xung
Hổ(Canh Dần)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Xuân Phân· 21/03

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/3/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 18/3/2027 là ngày 11/2 âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 40/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc cưới hỏi, khai quang, tế lễ.

Giờ hoàng đạo ngày 18/3/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 18/3/2027 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.