Thứ tư

Lịch âm ngày 16/6/2027

Âm lịch ngày 12 tháng 5 năm Đinh Mùi (Bính Dần)

58/100

Tóm tắt nhanh

Thứ tư ngày 16/6/2027 dương lịch, tức ngày 12/5 âm lịch, ngày Bính Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (58/100), phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
12/5
Ngày can chi
Bính Dần
Mức đánh giá
58/100 · Bình ổn
Hợp việc
Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng sáu2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 127
  2. 228
  3. 329
  4. 430
  5. 51
  6. 62
  7. 73
  8. 84
  9. 95
  10. 106
  11. 117
  12. 128
  13. 139
  14. 1410
  15. 1511
  16. 1612
  17. 1713
  18. 1814
  19. 1915
  20. 2016
  21. 2117
  22. 2218
  23. 2319
  24. 2420
  25. 2521
  26. 2622
  27. 2723
  28. 2824
  29. 2925
  30. 3026
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 12 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Bính Dần thuộc tháng Bính Ngọ, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Thành. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Treo biển, Khai quang, Giải trừ, 拆卸, Động thổ, An sàng (kê giường), 修造, Cất nóc, 置产, Trồng cây, Phá thổ, An táng.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Làm bếp, 出火, Tế lễ, Cưới hỏi, Nhập trạch.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Canh Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Hạ Chí, ngày 21/06.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 58/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Điểm cần lưu ý

Trực Thành phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thành

Bạch Hổ

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch
  • Lập khế ước
  • Treo biển
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • 拆卸
  • Động thổ
  • An sàng (kê giường)
  • 修造
  • Cất nóc
  • 置产
  • Trồng cây
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh

  • Làm bếp
  • 出火
  • Tế lễ
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
Xung
Khỉ(Canh Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Hạ Chí· 21/06

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 🏪 khai trương theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/6/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 16/6/2027 là ngày 12/5 âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 58/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc khai trương, giao dịch, lập khế ước.

Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/6/2027 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.