Chủ nhật

Lịch âm ngày 10/10/2027

Âm lịch ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi (Nhâm Tuất)

43/100

Tóm tắt nhanh

Chủ nhật ngày 10/10/2027 dương lịch, tức ngày 11/9 âm lịch, ngày Nhâm Tuất. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (43/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
11/9
Ngày can chi
Nhâm Tuất
Mức đánh giá
43/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng mười2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 12
  2. 23
  3. 34
  4. 45
  5. 56
  6. 67
  7. 78
  8. 89
  9. 910
  10. 1011
  11. 1112
  12. 1213
  13. 1314
  14. 1415
  15. 1516
  16. 1617
  17. 1718
  18. 1819
  19. 1920
  20. 2021
  21. 2122
  22. 2223
  23. 2324
  24. 2425
  25. 2526
  26. 2627
  27. 2728
  28. 2829
  29. 291
  30. 302
  31. 313
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Chủ nhật, ngày 10 tháng 10 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất thuộc tháng Canh Tuất, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Kiến. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cất nóc, Nhập trạch, Chuyển nhà, An sàng (kê giường), 安门, Thu tài, Mua súc, 造畜稠.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Đốn gỗ, 行丧, Phá thổ, Cưới hỏi, An táng, Khai kênh.

Ngày này xung tuổi Rồng (Bính Thìn). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Sương Giáng, ngày 23/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 43/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Điểm cần lưu ý

Trực Kiến phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rồng và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hắc đạo

Trực Kiến

Bạch Hổ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Cất nóc
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • An sàng (kê giường)
  • 安门
  • Thu tài
  • Mua súc
  • 造畜稠

Nên tránh

  • Đốn gỗ
  • 行丧
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Khai kênh
Xung
Rồng(Bính Thìn)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Sương Giáng· 23/10

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/10/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 10/10/2027 là ngày 11/9 âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 43/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/10/2027 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.