Thứ sáu

Lịch âm ngày 5/5/2028

Âm lịch ngày 11 tháng 4 năm Mậu Thân (Canh Dần)

51/100

Tóm tắt nhanh

Thứ sáu ngày 5/5/2028 dương lịch, tức ngày 11/4 âm lịch, ngày Canh Dần. Theo lịch âm, ngày này ở mức bình ổn (51/100), phù hợp với việc giải trừ, xuất hành, lễ dạm. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
11/4
Ngày can chi
Canh Dần
Mức đánh giá
51/100 · Bình ổn
Hợp việc
Giải trừ, Xuất hành, Lễ dạm
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Tý

Tháng năm2028

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 17
  2. 28
  3. 39
  4. 410
  5. 511
  6. 612
  7. 713
  8. 814
  9. 915
  10. 1016
  11. 1117
  12. 1218
  13. 1319
  14. 1420
  15. 1521
  16. 1622
  17. 1723
  18. 1824
  19. 1925
  20. 2026
  21. 2127
  22. 2228
  23. 2329
  24. 241
  25. 252
  26. 263
  27. 274
  28. 285
  29. 296
  30. 307
  31. 318
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ sáu, ngày 5 tháng 5 năm 2028 dương lịch tương ứng ngày 11 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Canh Dần thuộc tháng Đinh Tỵ, năm con Khỉ.

Ngày Hắc đạo với thần Thiên Lao, trực Thâu. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Giải trừ, Xuất hành, Lễ dạm, Lễ thành niên, Dựng cột, Cất nóc, Chuyển nhà, Làm bếp, Nhập trạch, Mua súc, Chăn nuôi.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Tế lễ, Đốn gỗ, An sàng (kê giường), Động thổ, An táng, Tu sửa mộ, Phá thổ.

Ngày này xung tuổi Khỉ (Giáp Thân). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Tiểu Mãn, ngày 20/05.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

  2. Giờ Sửu

    01:00 – 02:59

    Tốt

  3. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  4. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  5. Giờ Mùi

    13:00 – 14:59

    Tốt

  6. Giờ Tuất

    19:00 – 20:59

    Tốt

  7. Giờ

    23:00 – 00:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 51/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức bình ổn, phù hợp với việc giải trừ, xuất hành, lễ dạm.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Khỉ và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Tý · Sửu · Thìn · Tỵ · Mùi · Tuất · Tý

Ngày

Hắc đạo

Trực Thâu

Thiên Lao

Nên làm

  • Giải trừ
  • Xuất hành
  • Lễ dạm
  • Lễ thành niên
  • Dựng cột
  • Cất nóc
  • Chuyển nhà
  • Làm bếp
  • Nhập trạch
  • Mua súc
  • Chăn nuôi

Nên tránh

  • Tế lễ
  • Đốn gỗ
  • An sàng (kê giường)
  • Động thổ
  • An táng
  • Tu sửa mộ
  • Phá thổ
Xung
Khỉ(Giáp Thân)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Tiểu Mãn· 20/05

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc 💍 cưới hỏi theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/5/2028 âm lịch ngày mấy?

Ngày 5/5/2028 là ngày 11/4 âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 51/100, thuộc mức bình ổn. Ngày phù hợp với việc giải trừ, xuất hành, lễ dạm.

Giờ hoàng đạo ngày 5/5/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 5/5/2028 gồm: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Mùi, giờ Tuất, giờ Tý.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Liên kết liên quan

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.