Thứ năm
Lịch âm ngày 23/4/2026
Âm lịch ngày 7 tháng 3 năm Bính Ngọ (Đinh Mão)
27/100
Tóm tắt nhanh
Thứ năm ngày 23/4/2026 dương lịch, tức ngày 7/3 âm lịch, ngày Đinh Mão. Theo lịch âm, ngày này ở mức hạn chế (27/100), phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, 修造. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.
Câu trả lời nhanh
- Hôm nay âm lịch
- 7/3
- Ngày can chi
- Đinh Mão
- Mức đánh giá
- 27/100 · Hạn chế
- Hợp việc
- Tế lễ, Xuất hành, 修造
- Nên cân nhắc
- Việc trọng đại, cam kết dài hạn
- Giờ tốt
- Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- CN
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- 114
- 215
- 316
- 417
- 518
- 619
- 720
- 821
- 922
- 1023
- 1124
- 1225
- 1326
- 1427
- 1528
- 1629
- 171
- 182
- 193
- 204
- 215
- 226
- 237
- 248
- 259
- 2610
- 2711
- 2812
- 2913
- 3014
- Rất thuận
- Khá thuận
- Bình ổn
- Cần lưu ý
- Hạn chế
Hôm nay có tốt không?
Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 2026 dương lịch tương ứng ngày 7 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Đinh Mão thuộc tháng Nhâm Thìn, năm con Ngựa.
Ngày Hắc đạo với thần Câu Trần, trực Bế. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.
Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Xuất hành, 修造, Động thổ, May màn, 造畜稠, An sàng (kê giường), Chuyển nhà, Nhập liệm, 移柩, Phá thổ, Cải táng, An táng, 开生坟, 合寿木, 补垣, 塞穴.
Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Nhập trạch, Làm bếp, 理发, Khai quang, 安门.
Ngày này xung tuổi Gà (Tân Dậu). Hướng sát: Tây. Tiết khí tới gần nhất là Lập Hạ, ngày 05/05.
Giờ hoàng đạo
Tìm hiểu thêmCác khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.
Việc làm hôm nay
Hôm nay phù hợp việc gì?
Chọn ngày →Vì sao hôm nay được đánh giá 27/100?
Điểm tốt
Hôm nay ở mức hạn chế, phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, 修造.
Điểm cần lưu ý
Trực Bế phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Gà và giờ tốt.
Theo tuổi của bạn
Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.
Giờ nên ưu tiên
Tý · Dần · Mão · Ngọ · Mùi · Dậu
Ngày
Hắc đạo
Trực Bế
Câu Trần
Nên làm
- Tế lễ
- Xuất hành
- 修造
- Động thổ
- May màn
- 造畜稠
- An sàng (kê giường)
- Chuyển nhà
- Nhập liệm
- 移柩
- Phá thổ
- Cải táng
- An táng
- 开生坟
- 合寿木
- 补垣
- 塞穴
Nên tránh
- Nhập trạch
- Làm bếp
- 理发
- Khai quang
- 安门
- Xung
- Gà(Tân Dậu)
- Hướng sát
- Tây
- Tiết khí tới
- Lập Hạ· 05/05
Khái niệm liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/4/2026 âm lịch ngày mấy?
Ngày 23/4/2026 là ngày 7/3 âm lịch, ngày Đinh Mão.
Ngày này có tốt không?
Ngày này được đánh giá 27/100, thuộc mức hạn chế. Ngày phù hợp với việc tế lễ, xuất hành, 修造.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2026 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 23/4/2026 gồm: giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Dậu.
Ngày này nên tránh gì?
Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.
Xem thêm
Cách licham.blog tính thông tin này
Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.