Thứ năm

Lịch âm ngày 15/10/2026

Âm lịch ngày 6 tháng 9 năm Bính Ngọ (Nhâm Tuất)

43/100

Tóm tắt nhanh

Thứ năm ngày 15/10/2026 dương lịch, tức ngày 6/9 âm lịch, ngày Nhâm Tuất. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (43/100), phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
6/9
Ngày can chi
Nhâm Tuất
Mức đánh giá
43/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng mười2026

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 121
  2. 222
  3. 323
  4. 424
  5. 525
  6. 626
  7. 727
  8. 828
  9. 929
  10. 101
  11. 112
  12. 123
  13. 134
  14. 145
  15. 156
  16. 167
  17. 178
  18. 189
  19. 1910
  20. 2011
  21. 2112
  22. 2213
  23. 2314
  24. 2415
  25. 2516
  26. 2617
  27. 2718
  28. 2819
  29. 2920
  30. 3021
  31. 3122
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2026 dương lịch tương ứng ngày 6 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất thuộc tháng Mậu Tuất, năm con Ngựa.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Kiến. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cất nóc, Nhập trạch, Chuyển nhà, An sàng (kê giường), 安门, Thu tài, Mua súc, 造畜稠.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Đốn gỗ, 行丧, Phá thổ, Cưới hỏi, An táng, Khai kênh.

Ngày này xung tuổi Rồng (Bính Thìn). Hướng sát: Bắc. Tiết khí tới gần nhất là Sương Giáng, ngày 23/10.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 43/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Điểm cần lưu ý

Trực Kiến phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Rồng và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hắc đạo

Trực Kiến

Bạch Hổ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Cầu phúc
  • Cầu con
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Cất nóc
  • Nhập trạch
  • Chuyển nhà
  • An sàng (kê giường)
  • 安门
  • Thu tài
  • Mua súc
  • 造畜稠

Nên tránh

  • Đốn gỗ
  • 行丧
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Khai kênh
Xung
Rồng(Bính Thìn)
Hướng sát
Bắc
Tiết khí tới
Sương Giáng· 23/10

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/10/2026 âm lịch ngày mấy?

Ngày 15/10/2026 là ngày 6/9 âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 43/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, cầu phúc, cầu con.

Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2026 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/10/2026 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.