Thứ hai

Lịch âm ngày 12/7/2027

Âm lịch ngày 9 tháng 6 năm Đinh Mùi (Nhâm Thìn)

44/100

Tóm tắt nhanh

Thứ hai ngày 12/7/2027 dương lịch, tức ngày 9/6 âm lịch, ngày Nhâm Thìn. Theo lịch âm, ngày này ở mức nên cân nhắc (44/100), phù hợp với việc tế lễ, lễ thành niên, làm bếp. Khi xem lịch âm theo ngày, nên đọc cùng can chi, tuổi xung và khung giờ tốt trong ngày.

Câu trả lời nhanh

Hôm nay âm lịch
9/6
Ngày can chi
Nhâm Thìn
Mức đánh giá
44/100 · Nên cân nhắc
Hợp việc
Tế lễ, Lễ thành niên, Làm bếp
Nên cân nhắc
Việc trọng đại, cam kết dài hạn
Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tháng bảy2027

  1. CN
  2. T2
  3. T3
  4. T4
  5. T5
  6. T6
  7. T7
  1. 127
  2. 228
  3. 329
  4. 41
  5. 52
  6. 63
  7. 74
  8. 85
  9. 96
  10. 107
  11. 118
  12. 129
  13. 1310
  14. 1411
  15. 1512
  16. 1613
  17. 1714
  18. 1815
  19. 1916
  20. 2017
  21. 2118
  22. 2219
  23. 2320
  24. 2421
  25. 2522
  26. 2623
  27. 2724
  28. 2825
  29. 2926
  30. 3027
  31. 3128
  • Rất thuận
  • Khá thuận
  • Bình ổn
  • Cần lưu ý
  • Hạn chế

Hôm nay có tốt không?

Thứ hai, ngày 12 tháng 7 năm 2027 dương lịch tương ứng ngày 9 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo can chi, đây là ngày Nhâm Thìn thuộc tháng Đinh Mùi, năm con Dê.

Ngày Hắc đạo với thần Bạch Hổ, trực Thâu. Ngày này thường được khuyên thận trọng hơn với các quyết định lớn, nhưng nếu trực ngày phù hợp với việc cụ thể, vẫn có thể chấp nhận được.

Các việc thuận lợi theo sách lịch gồm: Tế lễ, Lễ thành niên, Làm bếp, Giao dịch, Thu tài, Trồng cây, Đan lưới, Mua súc, Chăn nuôi, 进人口.

Các việc nên cân nhắc hoặc tránh gồm: Khai kênh, 造船, An sàng (kê giường), An táng, Phá thổ, Xuất hành, Tu sửa mộ, 掘井, Khai trương, 开生坟.

Ngày này xung tuổi Chó (Bính Tuất). Hướng sát: Nam. Tiết khí tới gần nhất là Đại Thử, ngày 23/07.

Giờ hoàng đạo

Tìm hiểu thêm

Các khung giờ dưới đây thường được xem là thuận hơn trong ngày. Nên kết hợp với việc cụ thể và tuổi của người thực hiện.

  1. Giờ Dần

    03:00 – 04:59

    Tốt

  2. Giờ Thìn

    07:00 – 08:59

    Tốt

  3. Giờ Tỵ

    09:00 – 10:59

    Tốt

  4. Giờ Thân

    15:00 – 16:59

    Tốt

  5. Giờ Dậu

    17:00 – 18:59

    Tốt

  6. Giờ Hợi

    21:00 – 22:59

    Tốt

Vì sao hôm nay được đánh giá 44/100?

Điểm tốt

Hôm nay ở mức nên cân nhắc, phù hợp với việc tế lễ, lễ thành niên, làm bếp.

Điểm cần lưu ý

Trực Thâu phù hợp hơn với việc đúng tính chất ngày. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi xung Chó và giờ tốt.

Theo tuổi của bạn

Thêm tuổi để xem nhận định cá nhân hơn.

Giờ nên ưu tiên

Dần · Thìn · Tỵ · Thân · Dậu · Hợi

Ngày

Hắc đạo

Trực Thâu

Bạch Hổ

Nên làm

  • Tế lễ
  • Lễ thành niên
  • Làm bếp
  • Giao dịch
  • Thu tài
  • Trồng cây
  • Đan lưới
  • Mua súc
  • Chăn nuôi
  • 进人口

Nên tránh

  • Khai kênh
  • 造船
  • An sàng (kê giường)
  • An táng
  • Phá thổ
  • Xuất hành
  • Tu sửa mộ
  • 掘井
  • Khai trương
  • 开生坟
Xung
Chó(Bính Tuất)
Hướng sát
Nam
Tiết khí tới
Đại Thử· 23/07

Việc phù hợp nhất

Ngày này tương đối thuận lợi cho việc ✍️ ký hợp đồng theo các yếu tố trực và hoàng đạo.

Khái niệm liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/2027 âm lịch ngày mấy?

Ngày 12/7/2027 là ngày 9/6 âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày này có tốt không?

Ngày này được đánh giá 44/100, thuộc mức nên cân nhắc. Ngày phù hợp với việc tế lễ, lễ thành niên, làm bếp.

Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 12/7/2027 gồm: giờ Dần, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Hợi.

Ngày này nên tránh gì?

Nên cân nhắc việc trọng đại, cam kết dài hạn, nhất là khi việc cần cam kết dài hạn hoặc liên quan nhiều người.

Xem thêm

Cách licham.blog tính thông tin này

Dữ liệu lịch âm được tính theo múi giờ Việt Nam (Asia/Ho_Chi_Minh). Điểm đánh giá được tổng hợp từ các yếu tố lịch âm truyền thống như ngày hoàng đạo, trực, xung tuổi và mức độ phù hợp với từng việc. Nội dung mang tính tham khảo văn hoá truyền thống Việt Nam, không phải lời khuyên y tế, tài chính hoặc pháp lý.